hoa sen; hoa phù dung (cây bông gòn)
中一种水生植物,花大而美,常在池塘中生长yī zhǒng shuǐshēng zhíwù, huā dà ér měi, cháng zài chítáng zhōng shēngzhǎng
Hà Lan (viết tắt)
中欧洲西部的国家,首都是阿姆斯特丹ōuzhōu xībù de guójiā, shǒudū shì ā mǔ sī tè dān
gánh; vác (trên vai hoặc lưng)
中用肩膀或背部承担、携带yòng jiānbǎng huò bèibù chéngdān、xiéidài
Anh ấy vác cuốc ra đồng.
gánh nặng; mang vác
中背在身上的沉重东西;负担bèi zài shēnshang de chénzhòng dōngxi; fùdān
chức trách; bổn phận; nhiệm vụ được giao
应该承担的责任或职位
hoa sen; hoa phù dung (cây bông gòn)
中一种水生植物,花大而美,常在池塘中生长yī zhǒng shuǐshēng zhíwù, huā dà ér měi, cháng zài chítáng zhōng shēngzhǎng
Hà Lan (viết tắt)
中欧洲西部的国家,首都是阿姆斯特丹ōuzhōu xībù de guójiā, shǒudū shì ā mǔ sī tè dān
gánh; vác (trên vai hoặc lưng)
中用肩膀或背部承担、携带yòng jiānbǎng huò bèibù chéngdān、xiéidài
Anh ấy vác cuốc ra đồng.
gánh nặng; mang vác
中背在身上的沉重东西;负担bèi zài shēnshang de chénzhòng dōngxi; fùdān
chức trách; bổn phận; nhiệm vụ được giao
应该承担的责任或职位
hoa sen; hoa phù dung (cây bông gòn)
gánh; vác (trên vai hoặc lưng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là trách nhiệm của tôi.
Đây là trách nhiệm của tôi.