- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
đông đảo học sinh sinh viên [thành ngữ]
Rất nhiều học sinh đang nỗ lực học tập.
đông đảo học sinh sinh viên [thành ngữ]
Rất nhiều học sinh đang nỗ lực học tập.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đông đảo học sinh sinh viên [thành ngữ]
đông đảo học sinh sinh viên [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.