- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
vô số kể; không đếm xuể
Những ngôi sao trên trời nhiều không đếm xuể.
vô số kể; không đếm xuể
vô số kể; không đếm xuể
Những ngôi sao trên trời nhiều không đếm xuể.
vô số kể; không đếm xuể
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
vô số kể; không đếm xuể
vô số kể; không đếm xuể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.