- 扌thủ(bàn tay)
- 乚ất(móc câu)
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
phô mai mozzarella
Tôi thích ăn phô mai mozzarella.
phô mai mozzarella
Tôi thích ăn phô mai mozzarella.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
phô mai mozzarella
phô mai mozzarella
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.