- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
bạn bè tâm đầu ý hợp; tri kỉ [thành ngữ]
bạn bè thân thiết như tri kỷ; tình bạn keo sơn [thành ngữ]
Họ là bạn thân.
bạn bè tâm đầu ý hợp; tri kỉ [thành ngữ]
bạn bè thân thiết như tri kỷ; tình bạn keo sơn [thành ngữ]
Họ là bạn thân.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
bạn bè tâm đầu ý hợp; tri kỉ [thành ngữ]
bạn bè tâm đầu ý hợp; tri kỉ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.