- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Mặt không liên tục Mohorovičić (ranh giới dưới của thạch quyển Trái Đất)
Mặt Moho là ranh giới giữa vỏ Trái Đất và lớp phủ.
Mặt không liên tục Mohorovičić (ranh giới dưới của thạch quyển Trái Đất)
Mặt Moho là ranh giới giữa vỏ Trái Đất và lớp phủ.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Mặt không liên tục Mohorovičić (ranh giới dưới của thạch quyển Trái Đất)
Mặt không liên tục Mohorovičić (ranh giới dưới của thạch quyển Trái Đất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.