- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
ractopamine (hợp chất hữu cơ dùng trong chăn nuôi để tăng trưởng cơ bắp)
Ractopamine là một loại phụ gia thức ăn chăn nuôi.
ractopamine (hợp chất hữu cơ dùng trong chăn nuôi để tăng trưởng cơ bắp)
Ractopamine là một loại phụ gia thức ăn chăn nuôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
ractopamine (hợp chất hữu cơ dùng trong chăn nuôi để tăng trưởng cơ bắp)
ractopamine (hợp chất hữu cơ dùng trong chăn nuôi để tăng trưởng cơ bắp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.