- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Lai Đặc (họ)
Wright là bạn của tôi.
Lai Đặc (họ)
Wright là bạn của tôi.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Lai Đặc (họ)
Lai Đặc (họ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.