- 犭khuyển(chó (bộ thủ))
- 蒦hoạch(đo lường, bắt giữ)
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
người thụ hưởng; người thụ ích
Anh ấy là người hưởng lợi từ dự án này.
người thụ hưởng; người thụ ích
Anh ấy là người hưởng lợi từ dự án này.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người thụ hưởng; người thụ ích
người thụ hưởng; người thụ ích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.