- 禾hòa(cây lúa)
- 中trung(ở giữa, trúng)
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
chủng vi sinh vật; chủng khuẩn
Loại chủng vi khuẩn này có thể dùng để làm sữa chua.
giống vi khuẩn; bào tử nấm
Loại nấm này có thể dùng để làm nấm.
chủng vi sinh vật; chủng khuẩn
Loại chủng vi khuẩn này có thể dùng để làm sữa chua.
giống vi khuẩn; bào tử nấm
Loại nấm này có thể dùng để làm nấm.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
chủng vi sinh vật; chủng khuẩn
chủng vi sinh vật; chủng khuẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.