- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bánh bơ vỏ giòn kiểu Hồng Kông (bánh bồ la bao; vỏ ngoài gợi vảy dứa nhưng thường không có dứa)
Tôi thích ăn bánh bao dứa.
bánh bơ vỏ giòn kiểu Hồng Kông (bánh bồ la bao; vỏ ngoài gợi vảy dứa nhưng thường không có dứa)
Tôi thích ăn bánh bao dứa.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bánh bơ vỏ giòn kiểu Hồng Kông (bánh bồ la bao; vỏ ngoài gợi vảy dứa nhưng thường không có dứa)
bánh bơ vỏ giòn kiểu Hồng Kông (bánh bồ la bao; vỏ ngoài gợi vảy dứa nhưng thường không có dứa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.