- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
nổi lên; phát triển mạnh; hưng khởi
Ý tưởng này đã nảy sinh trong lòng tôi.
nảy sinh; nảy nở
Ý tưởng này nảy sinh trong lòng tôi.
nảy sinh; nảy nở (ý tưởng, tình cảm)
nổi lên; phát triển mạnh; hưng khởi
Ý tưởng này đã nảy sinh trong lòng tôi.
nảy sinh; nảy nở
Ý tưởng này nảy sinh trong lòng tôi.
nảy sinh; nảy nở (ý tưởng, tình cảm)
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
nổi lên; phát triển mạnh; hưng khởi
nổi lên; phát triển mạnh; hưng khởi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nảy sinh; nảy nở (ở giai đoạn đầu)
Anh ấy nảy sinh ý định đi Trung Quốc.
nảy sinh; nảy nở (ở giai đoạn đầu)
Anh ấy nảy sinh ý định đi Trung Quốc.