- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
giờ làm việc; giờ mở cửa; giờ kinh doanh
Giờ làm việc của chúng tôi là từ 9 giờ sáng đến 6 giờ tối.
giờ làm việc; giờ mở cửa; giờ kinh doanh
Giờ làm việc của chúng tôi là từ 9 giờ sáng đến 6 giờ tối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
giờ làm việc; giờ mở cửa; giờ kinh doanh
giờ làm việc; giờ mở cửa; giờ kinh doanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.