- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
thuế doanh thu; thuế kinh doanh
Thuế doanh thu là một phần trong thu nhập của công ty.
thuế tiêu thụ; thuế tiêu dùng
Thuế doanh nghiệp là bao nhiêu?
thuế doanh thu; thuế kinh doanh
Thuế doanh thu là một phần trong thu nhập của công ty.
thuế tiêu thụ; thuế tiêu dùng
Thuế doanh nghiệp là bao nhiêu?
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
thuế doanh thu; thuế kinh doanh
thuế doanh thu; thuế kinh doanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.