- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
tài khoản câu view; tài khoản nội dung câu tương tác (lóng mạng)
Tôi ghét các tài khoản câu view.
tài khoản câu view; tài khoản nội dung câu tương tác (lóng mạng)
Tôi ghét các tài khoản câu view.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tài khoản câu view; tài khoản nội dung câu tương tác (lóng mạng)
tài khoản câu view; tài khoản nội dung câu tương tác (lóng mạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.