- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
kèn saxophone; kèn sax
Anh ấy biết thổi kèn saxophone.
kèn saxophone; kèn saxo
kèn saxophone; kèn sax
Anh ấy biết thổi kèn saxophone.
kèn saxophone; kèn saxo
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
kèn saxophone; kèn sax
kèn saxophone; kèn sax
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.