- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
kèn saxophone
Anh ấy thích thổi kèn saxophone.
kèn saxophone
Anh ấy thích thổi kèn saxophone.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
kèn saxophone
kèn saxophone
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.