- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
bánh sa kỳ mã (bánh chiên phủ đường mật của người Mãn, cắt thành khối vuông)(kế thừa)
Sachima là một loại bánh ngọt.
bánh sa kỳ mã (bánh chiên phủ đường mật của người Mãn, cắt thành khối vuông)(kế thừa)
Sachima là một loại bánh ngọt.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
bánh sa kỳ mã (bánh chiên phủ đường mật của người Mãn, cắt thành khối vuông)
bánh sa kỳ mã (bánh chiên phủ đường mật của người Mãn, cắt thành khối vuông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.