- 氵thủy(nước)
- 工công(thợ, công việc)
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
sông Tát Nhĩ Ôn (sông Salween), chảy từ Tây Tạng vào Myanmar
sông Tát Nhĩ Ôn (sông Salween), chảy từ Tây Tạng vào Myanmar
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
sông Tát Nhĩ Ôn (sông Salween), chảy từ Tây Tạng vào Myanmar
sông Tát Nhĩ Ôn (sông Salween), chảy từ Tây Tạng vào Myanmar
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.