- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Sadiq hoặc Sadik (tên người)
Sadiq là bạn của tôi.
Sadiq hoặc Sadik (tên người)
Sadiq là bạn của tôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Sadiq hoặc Sadik (tên người)
Sadiq hoặc Sadik (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.