- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
sa vào lưới pháp luật; bị bắt [thành ngữ]
Cuối cùng anh ta đã sa lưới pháp luật.
sa vào lưới pháp luật; bị bắt [thành ngữ]
Cuối cùng anh ta đã sa lưới pháp luật.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
sa vào lưới pháp luật; bị bắt [thành ngữ]
sa vào lưới pháp luật; bị bắt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.