- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
bụi lắng đọng; bụi sa rơi
Bụi đã rơi xuống.
bụi lắng đọng; bụi phóng xạ (từ núi lửa, hạt nhân, v.v.)
Bụi núi lửa sẽ ảnh hưởng đến khí hậu.
bụi lắng đọng; hạt bụi sa xuống
Bụi trong không khí có thể ảnh hưởng đến sức khỏe.
bụi lắng đọng; bụi sa rơi
Bụi đã rơi xuống.
bụi lắng đọng; bụi phóng xạ (từ núi lửa, hạt nhân, v.v.)
Bụi núi lửa sẽ ảnh hưởng đến khí hậu.
bụi lắng đọng; hạt bụi sa xuống
Bụi trong không khí có thể ảnh hưởng đến sức khỏe.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
bụi lắng đọng; bụi sa rơi
bụi lắng đọng; bụi sa rơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.