- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
ống thoát nước; ống dẫn nước mưa
Ống thoát nước bị tắc rồi.
ống thoát nước mưa; máng xối
ống thoát nước; ống dẫn nước mưa
Ống thoát nước bị tắc rồi.
ống thoát nước mưa; máng xối
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống thoát nước; ống dẫn nước mưa
ống thoát nước; ống dẫn nước mưa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.