- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
ngừng đổ mồ hôi; hết mồ hôi
Anh ấy chạy rất lâu mới hết mồ hôi.
đổ mồ hôi lên quân bài/cờ (trong mạt chược hoặc bài lá, vô tình đánh dấu bằng mồ hôi, nước hoa, v.v.)
Anh ấy thích đánh dấu bài khi chơi mạt chược.
ngừng đổ mồ hôi; hết mồ hôi
Anh ấy chạy rất lâu mới hết mồ hôi.
đổ mồ hôi lên quân bài/cờ (trong mạt chược hoặc bài lá, vô tình đánh dấu bằng mồ hôi, nước hoa, v.v.)
Anh ấy thích đánh dấu bài khi chơi mạt chược.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
ngừng đổ mồ hôi; hết mồ hôi
ngừng đổ mồ hôi; hết mồ hôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.