- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
rơi lệ; nhỏ lệ
Cô ấy cảm động đến rơi nước mắt.
rơi lệ; khóc
rơi lệ; nhỏ lệ
Cô ấy cảm động đến rơi nước mắt.
rơi lệ; khóc
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
rơi lệ; nhỏ lệ
rơi lệ; nhỏ lệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.