- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
lạnh lùng xa cách, ít bạn bè [thành ngữ]
Anh ấy sống khép kín, không có bạn bè.
lạnh lùng xa cách, ít bạn bè [thành ngữ]
Anh ấy sống khép kín, không có bạn bè.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
lạnh lùng xa cách, ít bạn bè [thành ngữ]
lạnh lùng xa cách, ít bạn bè [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.