- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
lạnh lùng ít vui; u buồn, ít nói chuyện [thành ngữ]
Anh ấy trông có vẻ u sầu.
lạnh lùng ít vui; trầm lặng buồn bã [thành ngữ]
Anh ấy trông có vẻ không vui.
lạnh lùng ít vui; u buồn, ít nói chuyện [thành ngữ]
Anh ấy trông có vẻ u sầu.
lạnh lùng ít vui; trầm lặng buồn bã [thành ngữ]
Anh ấy trông có vẻ không vui.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
lạnh lùng ít vui; u buồn, ít nói chuyện [thành ngữ]
lạnh lùng ít vui; u buồn, ít nói chuyện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.