- 艹thảo(cỏ cây)
- 死tử(chết)
- 廾củng(hai tay dâng lên)
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
chôn vùi thân xác; bỏ mạng
Anh ấy đã chôn thân dưới biển.
chết thân; bỏ mạng (dưới biển, trong lửa, v.v.)
Anh ấy đã chết đuối ở biển.
bị chôn vùi; vùi thân
chôn vùi thân xác; bỏ mạng
Anh ấy đã chôn thân dưới biển.
chết thân; bỏ mạng (dưới biển, trong lửa, v.v.)
Anh ấy đã chết đuối ở biển.
bị chôn vùi; vùi thân
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
chôn vùi thân xác; bỏ mạng
chôn vùi thân xác; bỏ mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.