- 艹thảo(cỏ cây)
- 死tử(chết)
- 廾củng(hai tay dâng lên)
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
bị cá nuốt xác; chết chìm dưới nước [thành ngữ]
Anh ấy đã bị chôn vùi trong bụng cá.
chết chìm dưới nước; vùi thân trong bụng cá (bóng: chết đuối)
Anh ấy đã chết đuối.
bị cá nuốt xác; chết chìm dưới nước [thành ngữ]
Anh ấy đã bị chôn vùi trong bụng cá.
chết chìm dưới nước; vùi thân trong bụng cá (bóng: chết đuối)
Anh ấy đã chết đuối.
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
bị cá nuốt xác; chết chìm dưới nước [thành ngữ]
bị cá nuốt xác; chết chìm dưới nước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.