- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
bồ thức nhĩ (đơn vị đo lường, khoảng 36 lít)
Một bushel bằng tám gallon.
bồ thức nhĩ (đơn vị đo lường, khoảng 36 lít)
Một bushel bằng tám gallon.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
bồ thức nhĩ (đơn vị đo lường, khoảng 36 lít)
bồ thức nhĩ (đơn vị đo lường, khoảng 36 lít)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.