- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 烝chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
há cảo; bánh bao nhân hấp
Tôi thích ăn bánh bao hấp.
há cảo; bánh bao nhân hấp
Tôi thích ăn bánh bao hấp.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
há cảo; bánh bao nhân hấp
há cảo; bánh bao nhân hấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.