- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 烝chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
rượu chưng cất; rượu mạnh
Anh ấy thích uống rượu chưng cất.
hứng thú; hứng khởi
Anh ấy thích uống rượu mạnh.
rượu chưng cất; rượu mạnh
Anh ấy thích uống rượu chưng cất.
hứng thú; hứng khởi
Anh ấy thích uống rượu mạnh.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
rượu chưng cất; rượu mạnh
rượu chưng cất; rượu mạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.