- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 监lam(giám sát (cho âm))
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
keo dán xanh (loại keo dẻo dùng để dán giấy lên tường)
Làm ơn đưa tôi Blu-tack.
keo dán xanh (loại keo dẻo dùng để dán giấy lên tường)
Làm ơn đưa tôi Blu-tack.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
keo dán xanh (loại keo dẻo dùng để dán giấy lên tường)
keo dán xanh (loại keo dẻo dùng để dán giấy lên tường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.