- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 监lam(giám sát (cho âm))
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
sách xanh (báo cáo chính thức của chính phủ)
Báo cáo này cung cấp dữ liệu chi tiết.
sách xanh (báo cáo chính thức của chính phủ)
Báo cáo này cung cấp dữ liệu chi tiết.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
sách xanh (báo cáo chính thức của chính phủ)
sách xanh (báo cáo chính thức của chính phủ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.