- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 监lam(giám sát (cho âm))
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
chim bói cá tai xanh (Alcedo meninting)
Chim bói cá tai xanh là một loài chim đẹp.
chim bói cá tai xanh (Alcedo meninting)
Chim bói cá tai xanh là một loài chim đẹp.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim bói cá tai xanh (Alcedo meninting)
chim bói cá tai xanh (Alcedo meninting)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.