- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 监lam(giám sát (cho âm))
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
chim yến lăn châu Âu (Coracias garrulus)
Chim lam hung phật pháp tăng là một loài chim đẹp.
chim yến lăn châu Âu (Coracias garrulus)
Chim lam hung phật pháp tăng là một loài chim đẹp.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
chim yến lăn châu Âu (Coracias garrulus)
chim yến lăn châu Âu (Coracias garrulus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.