- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 监lam(giám sát (cho âm))
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
chim trảu râu xanh (Nyctyornis athertoni)
Chim trả râu xanh là một loài chim đẹp.
chim trảu râu xanh (Nyctyornis athertoni)
Chim trả râu xanh là một loài chim đẹp.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
chim trảu râu xanh (Nyctyornis athertoni)
chim trảu râu xanh (Nyctyornis athertoni)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.