- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
quả nam việt quất (cranberry)
Nước ép nam việt quất rất ngon.
quả nam việt quất (cranberry)
Nước ép nam việt quất rất ngon.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
quả nam việt quất (cranberry)
quả nam việt quất (cranberry)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.