- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
trở thành một cảnh tượng hùng vĩ; tạo nên quang cảnh vô cùng ấn tượng [thành ngữ]
Vạn Lý Trường Thành là một cảnh tượng hùng vĩ.
trở nên hùng vĩ, tráng lệ; khí tượng hoành tráng [thành ngữ]
Triển lãm này thật là ngoạn mục.
trở thành một cảnh tượng hùng vĩ; tạo nên quang cảnh vô cùng ấn tượng [thành ngữ]
Vạn Lý Trường Thành là một cảnh tượng hùng vĩ.
trở nên hùng vĩ, tráng lệ; khí tượng hoành tráng [thành ngữ]
Triển lãm này thật là ngoạn mục.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
trở thành một cảnh tượng hùng vĩ; tạo nên quang cảnh vô cùng ấn tượng [thành ngữ]
trở thành một cảnh tượng hùng vĩ; tạo nên quang cảnh vô cùng ấn tượng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.