- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
dần trở thành; hình thành nên (một cảnh tượng hùng vĩ)
Ở đây tạo thành một biển hoa.
trở thành (phong trào/phong trào thịnh hành)
Điều này đã trở thành một xu hướng thịnh hành.
dần trở thành; hình thành nên (một cảnh tượng hùng vĩ)
Ở đây tạo thành một biển hoa.
trở thành (phong trào/phong trào thịnh hành)
Điều này đã trở thành một xu hướng thịnh hành.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
dần trở thành; hình thành nên (một cảnh tượng hùng vĩ)
dần trở thành; hình thành nên (một cảnh tượng hùng vĩ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.