- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
đối xử bạc bẽo; bạc đãi
Anh ấy đã bạc đãi chúng tôi.
đối xử lạnh nhạt; bạc đãi
Bạn không thể bạc đãi nhân viên của mình.
đối xử bạc bẽo; bạc đãi
Anh ấy đã bạc đãi khách.
đối xử bạc bẽo; bạc đãi
Anh ấy đã bạc đãi chúng tôi.
đối xử lạnh nhạt; bạc đãi
Bạn không thể bạc đãi nhân viên của mình.
đối xử bạc bẽo; bạc đãi
Anh ấy đã bạc đãi khách.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
đối xử bạc bẽo; bạc đãi
đối xử bạc bẽo; bạc đãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.