- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
thấu kính mỏng (quang học)
Thấu kính mỏng là một bộ phận quan trọng trong các dụng cụ quang học.
thấu kính mỏng (quang học)
Thấu kính mỏng là một bộ phận quan trọng trong các dụng cụ quang học.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
thấu kính mỏng (quang học)
thấu kính mỏng (quang học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.