lương bổng (cũ, dành cho quân đội và cảnh sát)
Anh ấy nhận lương hàng tháng.
lương; tiền lương (Đài Loan)
Lương của anh ấy rất cao.
lương bổng (cũ, dành cho quân đội và cảnh sát)
Anh ấy nhận lương hàng tháng.
lương; tiền lương (Đài Loan)
Lương của anh ấy rất cao.
lương bổng (cũ, dành cho quân đội và cảnh sát)
lương bổng (cũ, dành cho quân đội và cảnh sát)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.