- 艹thảo(cỏ cây)
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
hòm kho báu; rương châu báu
Anh ấy đã mở rương kho báu.
hòm kho báu; rương châu báu
Anh ấy đã mở rương kho báu.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
hòm kho báu; rương châu báu
hòm kho báu; rương châu báu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.