- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
cây thảo dược thơm dùng làm hương liệu hoặc đuổi côn trùng (cổ)
cây thảo dược thơm dùng làm hương liệu hoặc đuổi côn trùng (cổ)
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
cây thảo dược thơm dùng làm hương liệu hoặc đuổi côn trùng (cổ)
cây thảo dược thơm dùng làm hương liệu hoặc đuổi côn trùng (cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.