- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
môi trường ảo; môi trường giả lập
Phần mềm này cần một môi trường ảo.
môi trường ảo; môi trường giả lập
Phần mềm này cần một môi trường ảo.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
môi trường ảo; môi trường giả lập
môi trường ảo; môi trường giả lập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.