- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
mạng riêng ảo (VPN)
Tôi dùng mạng riêng ảo để lên mạng.
mạng riêng ảo (VPN)
Tôi dùng mạng riêng ảo để lên mạng.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
mạng riêng ảo (VPN)
mạng riêng ảo (VPN)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.