- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
xác chết biết đi; người sống mà như chết [thành ngữ]
Anh ta cả ngày không làm gì, đúng là một cái xác không hồn.
xác chết biết đi; người sống như xác chết [thành ngữ]
Anh ấy trông như một xác sống.
xác sống biết đi; người sống vô hồn [thành ngữ]
xác chết biết đi; người sống mà như chết [thành ngữ]
Anh ta cả ngày không làm gì, đúng là một cái xác không hồn.
xác chết biết đi; người sống như xác chết [thành ngữ]
Anh ấy trông như một xác sống.
xác sống biết đi; người sống vô hồn [thành ngữ]
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
xác chết biết đi; người sống mà như chết [thành ngữ]
xác chết biết đi; người sống mà như chết [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta cứ như một cái xác không hồn.
Anh ta cứ như một cái xác không hồn.