- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
vinh quy bái tổ; trở về quê hương trong vinh quang [thành ngữ]
Anh ấy vinh quy bái tổ, nhận được sự chào đón nồng nhiệt.
vinh quy bái tổ; trở về quê hương trong vinh quang [thành ngữ]
Anh ấy vinh quy bái tổ, nhận được sự chào đón nồng nhiệt.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
vinh quy bái tổ; trở về quê hương trong vinh quang [thành ngữ]
vinh quy bái tổ; trở về quê hương trong vinh quang [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.