- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
miếng vá; bản vá (phần mềm)
Cái áo này cần một miếng vá.
bản vá; bản vá lỗi (phần mềm)
Phần mềm này cần một bản vá.
miếng vá; bản vá (phần mềm)
Cái áo này cần một miếng vá.
bản vá; bản vá lỗi (phần mềm)
Phần mềm này cần một bản vá.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.